Bỏ qua điều hướng
Từ điển

延续

Bính âmyánxùHán-Việtduyên tụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

kéo dài, tiếp diễn, duy trì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 照原样继续下去

    这种传统延续了几百年。

    zhè zhǒng chuántǒng yánxù le jǐ bǎi nián.

    Truyền thống này đã kéo dài mấy trăm năm.

Cụm thường gặp

延续传统 (tiếp nối truyền thống) / 延续生命 (kéo dài sự sống) / 延续下去 (tiếp diễn tiếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 延续. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.