继续
Bính âmjìxùHán-Việtkế tụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tiếp tục, làm tiếp
Giải nghĩa & ví dụ
接着以前的做下去
休息一下我们再继续。
xiūxi yíxià wǒmen zài jìxù.
Nghỉ một chút rồi chúng ta tiếp tục.
Cụm thường gặp
继续努力 (tiếp tục cố gắng) / 继续工作 (tiếp tục làm việc) / 继续下去 (tiếp tục đi)
继
续
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 继续. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
继kế