Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相继

Bính âmxiāngjìHán-Việttương kếTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

lần lượt; nối tiếp nhau; liên tiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个跟着一个;接连不断地

    各国代表相继发表了讲话。

    gèguó dàibiǎo xiāngjì fābiǎole jiǎnghuà.

    Đại biểu các nước lần lượt phát biểu.

Cụm thường gặp

相继登场 (lần lượt xuất hiện) / 相继完成 (lần lượt hoàn thành) / 相继倒闭 (nối tiếp phá sản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相继. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.