继母
Bính âmjìmǔHán-Việtkế mẫuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mẹ kế
Giải nghĩa & ví dụ
父亲再婚后的妻子
童话里的继母常常心肠很坏。
tónghuà lǐ de jìmǔ chángcháng xīncháng hěn huài.
Người mẹ kế trong truyện cổ tích thường rất độc ác.
Cụm thường gặp
慈爱的继母 (mẹ kế hiền từ) / 继母的孩子 (con của mẹ kế) / 对待继母 (đối xử với mẹ kế)
继
母
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 继母. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
继kế