Bỏ qua điều hướng
Từ điển

继母

Bính âmjìmǔHán-Việtkế mẫuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mẹ kế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 父亲再婚后的妻子

    童话里的继母常常心肠很坏。

    tónghuà lǐ de jìmǔ chángcháng xīncháng hěn huài.

    Người mẹ kế trong truyện cổ tích thường rất độc ác.

Cụm thường gặp

慈爱的继母 (mẹ kế hiền từ) / 继母的孩子 (con của mẹ kế) / 对待继母 (đối xử với mẹ kế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 继母. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.