母女
Bính âmmǔnǚHán-Việtmẫu nữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
mẹ và con gái
Giải nghĩa & ví dụ
母亲和女儿
她们母女长得很像。
tāmen mǔnǚ zhǎng de hěn xiàng.
Hai mẹ con gái họ trông rất giống nhau.
Cụm thường gặp
母女二人 (hai mẹ con gái) / 母女关系 (quan hệ mẹ con gái) / 母女情深 (tình mẹ con sâu đậm)
母
女
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 母女. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.