Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伯母

Bính âmbómǔHán-Việtbá mẫuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bác gái (vợ của bác trai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 伯父的妻子

    伯母做的红烧肉特别好吃。

    bómǔ zuò de hóngshāoròu tèbié hǎochī.

    Món thịt kho của bác gái đặc biệt ngon.

Cụm thường gặp

我的伯母 (bác gái của tôi) / 伯母做的菜 (món bác gái nấu) / 看望伯母 (thăm bác gái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伯母. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.