Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伯父

Bính âmbófùHán-Việtbá phụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bác (anh trai của cha)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 父亲的哥哥

    我的伯父是一名退休教师。

    wǒ de bófù shì yì míng tuìxiū jiàoshī.

    Bác của tôi là một giáo viên đã về hưu.

Cụm thường gặp

我的伯父 (bác của tôi) / 拜访伯父 (thăm bác) / 伯父家 (nhà bác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伯父. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.