父子
Bính âmfùzǐHán-Việtphụ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
cha và con trai
Giải nghĩa & ví dụ
父亲和儿子
他们父子俩感情很好。
tāmen fùzǐ liǎ gǎnqíng hěn hǎo.
Hai cha con trai họ tình cảm rất tốt.
Cụm thường gặp
父子俩 (hai cha con trai) / 父子情 (tình cha con) / 一对父子 (một cặp cha con trai)
父
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 父子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.