Bỏ qua điều hướng
Từ điển

母语

Bính âmmǔyǔHán-Việtmẫu ngữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tiếng mẹ đẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个人最初学会的语言

    他的母语是越南语。

    tā de mǔyǔ shì yuènányǔ.

    Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Việt.

Cụm thường gặp

母语教学 (dạy bằng tiếng mẹ đẻ) / 母语水平 (trình độ tiếng mẹ đẻ) / 汉语母语 (tiếng Hán là tiếng mẹ đẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 母语. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.