Bỏ qua điều hướng
Từ điển

继而

Bính âmjì’érHán-Việtkế nhiTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 7-9

tiếp đó; rồi thì; kế đó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示紧接着某一动作或情况之后发生

    他先是沉默,继而激动地说了起来。

    tā xiān shì chénmò, jì'ér jīdòng de shuō le qǐlái.

    Anh ấy thoạt đầu im lặng, rồi sau đó xúc động nói liên hồi.

Cụm thường gặp

继而追问 (rồi thì gặng hỏi) / 继而爆发 (tiếp đó bùng phát) / 由浅入深继而深入 (từ nông rồi tới sâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 继而. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.