Bỏ qua điều hướng
Từ điển

前赴后继

Bính âmqiánfù-hòujìHán-Việttiền phó hậu kếTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lớp trước ngã lớp sau tiến; nối tiếp nhau xông lên dũng cảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 前面的人冲上去,后面的人紧跟上,形容奋勇前进、连续不断。

    无数先烈前赴后继,才换来今天的和平。

    wúshù xiānliè qiánfù-hòujì, cái huànlái jīntiān de hépíng.

    Vô số liệt sĩ nối tiếp nhau xông lên mới đổi lấy hòa bình hôm nay.

Cụm thường gặp

前赴后继地奋斗 (nối tiếp nhau phấn đấu) / 前赴后继的精神 (tinh thần xả thân nối tiếp) / 前赴后继地冲锋 (lớp lớp xông lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前赴后继. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.