手续
Bính âmshǒuxùHán-Việtthủ tụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
thủ tục
Giải nghĩa & ví dụ
办事必须经过的程序和步骤
出国留学的手续很复杂。
chūguó liúxué de shǒuxù hěn fùzá.
Thủ tục du học nước ngoài rất phức tạp.
Cụm thường gặp
办手续 (làm thủ tục) / 手续费 (phí thủ tục) / 入学手续 (thủ tục nhập học)
手
续
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 手续. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
手thủ