Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手续

Bính âmshǒuxùHán-Việtthủ tụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thủ tục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 办事必须经过的程序和步骤

    出国留学的手续很复杂。

    chūguó liúxué de shǒuxù hěn fùzá.

    Thủ tục du học nước ngoài rất phức tạp.

Cụm thường gặp

办手续 (làm thủ tục) / 手续费 (phí thủ tục) / 入学手续 (thủ tục nhập học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手续. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.