陆续
Bính âmlùxùHán-Việtlục tụcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
lần lượt, lục tục
Giải nghĩa & ví dụ
先先后后,时断时续
客人们陆续到了。
kèrénmen lùxù dào le.
Khách khứa lần lượt đến.
Cụm thường gặp
陆续到达 (lần lượt đến) / 陆续出场 (lần lượt ra sân) / 陆续返回 (lần lượt quay về)
陆
续
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 陆续. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.