陆地
Bính âmlùdìHán-Việtlục địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
đất liền, lục địa
Giải nghĩa & ví dụ
地球表面除海洋外的部分
船终于靠近了陆地。
chuán zhōngyú kàojìn le lùdì.
Con thuyền cuối cùng cũng cập gần đất liền.
Cụm thường gặp
广阔的陆地 (đất liền rộng lớn) / 登上陆地 (lên đất liền) / 陆地面积 (diện tích đất liền)
陆
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 陆地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.