陆军
Bính âmlùjūnHán-Việtlục quânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lục quân (quân chủng tác chiến trên bộ)
Giải nghĩa & ví dụ
在陆地上作战的军种。
他年轻时曾在陆军服役。
tā niánqīng shí céng zài lùjūn fúyì.
Thời trẻ ông từng phục vụ trong lục quân.
Cụm thường gặp
陆军部队 (bộ đội lục quân) / 陆军司令 (tư lệnh lục quân) / 海陆空三军 (ba quân hải lục không)
陆
军
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 陆军. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.