Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冠军

Bính âmguànjūnHán-Việtquan quânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nhà vô địch, quán quân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 竞赛中获得第一名的人或队

    他在这次比赛中获得了冠军。

    tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdé le guànjūn.

    Anh ấy đã giành chức vô địch trong cuộc thi lần này.

Cụm thường gặp

世界冠军 (nhà vô địch thế giới) / 获得冠军 (giành chức vô địch) / 冠军球队 (đội vô địch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冠军. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.