Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海军

Bính âmhǎijūnHán-Việthải quânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hải quân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在海上作战的军种

    他从小的梦想就是成为一名海军军官。

    tā cóngxiǎo de mèngxiǎng jiùshì chéngwéi yì míng hǎijūn jūnguān.

    Ước mơ từ nhỏ của anh ấy là trở thành một sĩ quan hải quân.

Cụm thường gặp

海军基地 (căn cứ hải quân) / 海军陆战队 (thủy quân lục chiến) / 加入海军 (gia nhập hải quân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海军. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.