海关
Bính âmhǎiguānHán-Việthải quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hải quan
Giải nghĩa & ví dụ
国家在口岸设立的监管机构
出国时要经过海关检查。
chūguó shí yào jīngguò hǎiguān jiǎnchá.
Khi ra nước ngoài phải qua kiểm tra hải quan.
Cụm thường gặp
过海关 (qua hải quan) / 海关检查 (hải quan kiểm tra) / 海关人员 (nhân viên hải quan)
海
关
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 海关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
海hải