Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海洋

Bính âmhǎiyángHán-Việthải dươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

đại dương, biển cả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地球上广大的咸水水域

    海洋里有很多种鱼。

    hǎiyáng lǐ yǒu hěn duō zhǒng yú.

    Trong đại dương có rất nhiều loài cá.

Cụm thường gặp

蓝色海洋 (đại dương xanh) / 海洋动物 (động vật biển) / 保护海洋 (bảo vệ đại dương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海洋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.