海外
Bính âmhǎiwàiHán-Việthải ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hải ngoại; nước ngoài
Giải nghĩa & ví dụ
指国外,泛指海洋之外的地方
这家公司在海外有很多分店。
zhè jiā gōngsī zài hǎiwài yǒu hěn duō fēndiàn.
Công ty này có nhiều chi nhánh ở nước ngoài.
Cụm thường gặp
海外市场 (thị trường nước ngoài) / 海外华人 (Hoa kiều hải ngoại) / 销往海外 (bán ra nước ngoài)
海
外
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 海外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
海hải