Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海岸

Bính âmhǎi’ànHán-Việthải ngạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bờ biển

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 邻接海洋边缘的陆地

    我们沿着海岸散步。

    wǒmen yánzhe hǎi'àn sànbù.

    Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển.

Cụm thường gặp

海岸线 (đường bờ biển) / 沿海岸 (dọc bờ biển) / 美丽海岸 (bờ biển đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海岸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.