Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对岸

Bính âmduì’ànHán-Việtđối ngạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bờ bên kia, đối ngạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 江河湖海等水面相对的另一边岸

    站在江边能望见对岸的灯火。

    zhàn zài jiāng biān néng wàngjiàn duì'àn de dēnghuǒ.

    Đứng bên sông có thể trông thấy ánh đèn bờ bên kia.

Cụm thường gặp

河的对岸 (bờ bên kia sông) / 眺望对岸 (nhìn sang bờ đối diện) / 对岸的村庄 (làng bên kia sông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对岸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.