Bỏ qua điều hướng
Từ điển

两岸

Bính âmliǎng’ànHán-Việtlưỡng ngạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hai bờ (sông); hai bờ eo biển (đặc chỉ hai bờ eo biển Đài Loan)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 江河或海峡两边的陆地,特指台湾海峡两边

    长江两岸的风景十分美丽。

    chángjiāng liǎng'àn de fēngjǐng shífēn měilì.

    Phong cảnh hai bờ sông Trường Giang vô cùng đẹp.

Cụm thường gặp

两岸关系 (quan hệ hai bờ) / 海峡两岸 (hai bờ eo biển) / 两岸交流 (giao lưu hai bờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 两岸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.