两岸
Bính âmliǎng’ànHán-Việtlưỡng ngạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hai bờ (sông); hai bờ eo biển (đặc chỉ hai bờ eo biển Đài Loan)
Giải nghĩa & ví dụ
江河或海峡两边的陆地,特指台湾海峡两边
长江两岸的风景十分美丽。
chángjiāng liǎng'àn de fēngjǐng shífēn měilì.
Phong cảnh hai bờ sông Trường Giang vô cùng đẹp.
Cụm thường gặp
两岸关系 (quan hệ hai bờ) / 海峡两岸 (hai bờ eo biển) / 两岸交流 (giao lưu hai bờ)
两
岸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 两岸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
两lưỡng