两翼
Bính âmliǎngyìHán-Việtlưỡng dựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hai cánh; hai bên sườn (trong quân sự, tổ chức)
Giải nghĩa & ví dụ
鸟的两翅;比喻队伍或事物的两侧
部队从两翼包抄敌人。
bùduì cóng liǎngyì bāochāo dírén.
Quân đội bao vây địch từ hai bên sườn.
Cụm thường gặp
左右两翼 (hai cánh trái phải) / 两翼包抄 (bao vây hai bên sườn) / 展开两翼 (dang rộng hai cánh)
两
翼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 两翼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
两lưỡng