两手
Bính âmliǎngshǒuHán-Việtlưỡng thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hai tay; (nghĩa bóng) hai phương diện; hai cách chuẩn bị; ngón nghề
Giải nghĩa & ví dụ
两只手;比喻两个方面或两套办法、本领
做事要做好两手准备。
zuòshì yào zuòhǎo liǎngshǒu zhǔnbèi.
Làm việc phải chuẩn bị sẵn cả hai phương án.
Cụm thường gặp
两手准备 (chuẩn bị hai phương án) / 两手空空 (hai tay trắng) / 两手都要抓 (cả hai mặt đều phải lo)
两
手
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 两手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
两lưỡng