Bỏ qua điều hướng
Từ điển

两栖

Bính âmliǎngqīHán-Việtlưỡng thêTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lưỡng cư; hoạt động trên cả hai lĩnh vực/môi trường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能在水陆两种环境生活;比喻兼事两种领域

    这位演员在影坛和歌坛两栖发展。

    zhè wèi yǎnyuán zài yǐngtán hé gētán liǎngqī fāzhǎn.

    Nam diễn viên này phát triển ở cả hai lĩnh vực điện ảnh và ca hát.

Cụm thường gặp

两栖动物 (động vật lưỡng cư) / 两栖作战 (tác chiến đổ bộ) / 两栖明星 (ngôi sao hai lĩnh vực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 两栖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.