两口子
Bính âmliǎngkǒuziHán-Việtlưỡng khẩu tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vợ chồng; đôi vợ chồng
Giải nghĩa & ví dụ
指夫妻两人(口语)
他们两口子过得很和睦。
tāmen liǎngkǒuzi guò de hěn hémù.
Hai vợ chồng họ sống rất hòa thuận.
Cụm thường gặp
小两口 (đôi vợ chồng trẻ) / 老两口 (đôi vợ chồng già) / 两口子过日子 (vợ chồng sống với nhau)
两
口
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 两口子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
两lưỡng