Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小心翼翼

Bính âmxiǎoxīn-yìyìHán-Việttiểu tâm dực dựcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hết sức thận trọng; cẩn thận từng li từng tí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容举动十分谨慎,一点儿也不敢疏忽

    他小心翼翼地捧着那只古老的花瓶。

    tā xiǎoxīn-yìyì de pěngzhe nà zhī gǔlǎo de huāpíng.

    Anh ấy hết sức cẩn thận nâng chiếc bình cổ ấy.

Cụm thường gặp

小心翼翼地走 (đi thận trọng) / 小心翼翼地问 (rụt rè hỏi) / 显得小心翼翼 (tỏ ra dè dặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小心翼翼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.