小心翼翼
Bính âmxiǎoxīn-yìyìHán-Việttiểu tâm dực dựcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
hết sức thận trọng; cẩn thận từng li từng tí
Giải nghĩa & ví dụ
形容举动十分谨慎,一点儿也不敢疏忽
他小心翼翼地捧着那只古老的花瓶。
tā xiǎoxīn-yìyì de pěngzhe nà zhī gǔlǎo de huāpíng.
Anh ấy hết sức cẩn thận nâng chiếc bình cổ ấy.
Cụm thường gặp
小心翼翼地走 (đi thận trọng) / 小心翼翼地问 (rụt rè hỏi) / 显得小心翼翼 (tỏ ra dè dặt)
小
心
翼
翼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小心翼翼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu