海面
Bính âmhǎimiànHán-Việthải diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
mặt biển
Giải nghĩa & ví dụ
海水的表面
夕阳映红了整个海面。
xīyáng yìng hóngle zhěnggè hǎimiàn.
Ánh tà dương nhuộm đỏ cả mặt biển.
Cụm thường gặp
平静的海面 (mặt biển yên tĩnh) / 海面上 (trên mặt biển) / 广阔海面 (mặt biển rộng lớn)
海
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 海面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
海hải