Bỏ qua điều hướng
Từ điển

海鲜

Bính âmhǎixiānHán-Việthải tiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hải sản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供食用的海洋动物

    这家店的海鲜很新鲜。

    zhè jiā diàn de hǎixiān hěn xīnxiān.

    Hải sản ở quán này rất tươi.

Cụm thường gặp

新鲜海鲜 (hải sản tươi) / 海鲜餐厅 (nhà hàng hải sản) / 吃海鲜 (ăn hải sản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 海鲜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.