鲜明
Bính âmxiānmíngHán-Việttiên minhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
rõ nét, rành mạch; (màu sắc) tươi sáng
Giải nghĩa & ví dụ
分明而确定;色彩明亮
这篇文章观点鲜明。
zhè piān wénzhāng guāndiǎn xiānmíng.
Bài viết này có quan điểm rõ ràng.
Cụm thường gặp
鲜明的对比 (sự đối lập rõ nét) / 立场鲜明 (lập trường rõ ràng) / 色彩鲜明 (màu sắc tươi rõ)
鲜
明
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鲜明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
鲜tiên