Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保鲜

Bính âmbǎoxiānHán-Việtbảo tiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giữ tươi, bảo quản độ tươi (thực phẩm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保持食物等的新鲜。

    用保鲜膜可以让蔬菜保鲜更久。

    yòng bǎoxiānmó kěyǐ ràng shūcài bǎoxiān gèng jiǔ.

    Dùng màng bọc thực phẩm có thể giữ rau tươi lâu hơn.

Cụm thường gặp

保鲜膜 (màng giữ tươi) / 冷藏保鲜 (bảo quản lạnh giữ tươi) / 保鲜时间 (thời gian giữ tươi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保鲜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.