保鲜
Bính âmbǎoxiānHán-Việtbảo tiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giữ tươi, bảo quản độ tươi (thực phẩm)
Giải nghĩa & ví dụ
保持食物等的新鲜。
用保鲜膜可以让蔬菜保鲜更久。
yòng bǎoxiānmó kěyǐ ràng shūcài bǎoxiān gèng jiǔ.
Dùng màng bọc thực phẩm có thể giữ rau tươi lâu hơn.
Cụm thường gặp
保鲜膜 (màng giữ tươi) / 冷藏保鲜 (bảo quản lạnh giữ tươi) / 保鲜时间 (thời gian giữ tươi)
保
鲜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 保鲜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.