Bỏ qua điều hướng
Từ điển

亚军

Bính âmyàjūnHán-Việtá quânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

á quân, giải nhì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 体育等竞赛中的第二名

    他在这次比赛中获得了亚军。

    tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdé le yàjūn.

    Anh ấy đã giành được á quân trong lần thi này.

Cụm thường gặp

获得亚军 (giành á quân) / 屈居亚军 (đành chịu á quân) / 世界亚军 (á quân thế giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亚军. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.