Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不亚于

Bính âmbúyàyúHán-Việtbất á vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

không kém, ngang bằng với, không thua gì

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不次于;不比……差

    这座小城的风景不亚于任何名胜。

    zhè zuò xiǎo chéng de fēngjǐng búyàyú rènhé míngshèng.

    Cảnh sắc thị trấn nhỏ này không thua gì bất cứ danh thắng nào.

Cụm thường gặp

实力不亚于对手 (thực lực ngang đối thủ) / 影响不亚于此 (ảnh hưởng không kém) / 难度不亚于登天 (khó chẳng kém lên trời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不亚于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.