马来西亚
Bính âmMǎláixīyàHán-Việtmã lai tây áTừ loạidanh từ
Malaysia
Giải nghĩa & ví dụ
东南亚的一个国家
马来西亚的水果很便宜。
Mǎláixīyà de shuǐguǒ hěn piányi.
Trái cây Malaysia rất rẻ.
Cụm thường gặp
马来西亚人 (người Malaysia) / 去马来西亚 (đi Malaysia) / 马来西亚的水果 (trái cây Malaysia)
马
来
西
亚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 马来西亚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.