Bỏ qua điều hướng
Từ điển

马来西亚

Bính âmMǎláixīyàHán-Việtmã lai tây áTừ loạidanh từ

Malaysia

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东南亚的一个国家

    马来西亚的水果很便宜。

    Mǎláixīyà de shuǐguǒ hěn piányi.

    Trái cây Malaysia rất rẻ.

Cụm thường gặp

马来西亚人 (người Malaysia) / 去马来西亚 (đi Malaysia) / 马来西亚的水果 (trái cây Malaysia)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 马来西亚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.