Bỏ qua điều hướng
Từ điển

马上

Bính âmmǎshàngHán-Việtmã thượngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

ngay lập tức; lập tức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 立刻,很快地

    请等一下,我马上回来。

    qǐng děng yīxià, wǒ mǎshàng huílái.

    Xin đợi một chút, tôi quay lại ngay.

Cụm thường gặp

马上来 (đến ngay) / 马上出发 (xuất phát ngay) / 马上就好 (xong ngay đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 马上. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.