Bỏ qua điều hướng
Từ điển

军队

Bính âmjūnduìHán-Việtquân độiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

quân đội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家或政治集团为政治目的服务的正规武装组织

    军队负责保卫国家的安全。

    jūnduì fùzé bǎowèi guójiā de ānquán.

    Quân đội chịu trách nhiệm bảo vệ an ninh quốc gia.

Cụm thường gặp

人民军队 (quân đội nhân dân) / 军队纪律 (kỷ luật quân đội) / 加入军队 (gia nhập quân đội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 军队. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.