Bỏ qua điều hướng
Từ điển

持续

Bính âmchíxùHán-Việttrì tụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

duy trì; kéo dài; liên tục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保持下去;延续不断

    这场雨持续了一整天。

    zhè chǎng yǔ chíxù le yī zhěng tiān.

    Cơn mưa này kéo dài suốt cả ngày.

Cụm thường gặp

持续发展 (phát triển bền vững) / 持续增长 (tăng trưởng liên tục) / 持续努力 (nỗ lực không ngừng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 持续. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.