连续
Bính âmliánxùHán-Việtliên tụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
liên tục, liền nhau
Giải nghĩa & ví dụ
一个接一个,不间断
他连续工作了十个小时。
tā liánxù gōngzuò le shí ge xiǎoshí.
Anh ấy làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.
Cụm thường gặp
连续工作 (làm việc liên tục) / 连续三天 (liên tục ba ngày) / 连续不断 (liên tục không ngừng)
连
续
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 连续. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
连liên