Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相连

Bính âmxiāngliánHán-Việttương liênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nối liền, liền nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 互相连接在一起

    这两座岛屿由大桥相连。

    zhè liǎng zuò dǎoyǔ yóu dàqiáo xiānglián.

    Hai hòn đảo này được nối liền bằng cây cầu lớn.

Cụm thường gặp

紧密相连 (gắn liền chặt chẽ) / 血肉相连 (gắn bó máu thịt) / 首尾相连 (đầu đuôi nối liền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相连. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.