连接
Bính âmliánjiēHán-Việtliên tiếpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
kết nối, nối liền
Giải nghĩa & ví dụ
使两端互相衔接
这座桥连接着两个城市。
zhè zuò qiáo liánjiē zhe liǎng ge chéngshì.
Cây cầu này nối liền hai thành phố.
Cụm thường gặp
连接电线 (nối dây điện) / 连接两地 (kết nối hai nơi) / 网络连接 (kết nối mạng)
连
接
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 连接. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
连liên