接连
Bính âmjiēliánHán-Việttiếp liênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
liên tiếp, liên tục, hết cái này đến cái khác
Giải nghĩa & ví dụ
一次接着一次;连续不断地
这几天接连下了三场大雨。
zhè jǐ tiān jiēlián xià le sān chǎng dàyǔ.
Mấy ngày nay liên tiếp có ba trận mưa lớn.
Cụm thường gặp
接连不断 (liên tục không ngừng) / 接连发生 (liên tiếp xảy ra) / 接连几天 (mấy ngày liền)
接
连
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 接连. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
接tiếp