主持
Bính âmzhǔchíHán-Việtchủ trìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chủ trì; điều khiển; phụ trách
Giải nghĩa & ví dụ
负责掌握、主管(活动或事务)
今天的婚礼由他来主持。
jīntiān de hūnlǐ yóu tā lái zhǔchí.
Lễ cưới hôm nay do anh ấy chủ trì.
Cụm thường gặp
主持会议 (chủ trì cuộc họp) / 主持节目 (dẫn chương trình) / 主持工作 (phụ trách công việc)
主
持
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 主持. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.