Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主人

Bính âmzhǔrénHán-Việtchủ nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chủ nhân; chủ nhà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 接待客人的人;财物的所有者

    这只狗一直在等它的主人。

    zhè zhī gǒu yìzhí zài děng tā de zhǔrén.

    Con chó này vẫn luôn đợi chủ của nó.

Cụm thường gặp

房子的主人 (chủ nhân ngôi nhà) / 热情的主人 (chủ nhà nhiệt tình) / 国家的主人 (người làm chủ đất nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.