Bỏ qua điều hướng
Từ điển

坚持

Bính âmjiānchíHán-Việtkiên trìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

kiên trì; giữ vững; bền bỉ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 坚决保持,不改变,不放弃

    他每天坚持跑步。

    tā měitiān jiānchí pǎobù.

    Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

Cụm thường gặp

坚持锻炼 (kiên trì rèn luyện) / 坚持学习 (kiên trì học) / 坚持下去 (kiên trì tiếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 坚持. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.