Bỏ qua điều hướng
Từ điển

延期

Bính âmyánqīHán-Việtduyên kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

hoãn lại, gia hạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把预定的日期推迟

    会议因故延期举行。

    huìyì yīngù yánqī jǔxíng.

    Hội nghị vì lý do nào đó bị hoãn lại.

Cụm thường gặp

延期举行 (hoãn tổ chức) / 无限延期 (hoãn vô thời hạn) / 延期付款 (gia hạn thanh toán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 延期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.