延期
Bính âmyánqīHán-Việtduyên kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
hoãn lại, gia hạn
Giải nghĩa & ví dụ
把预定的日期推迟
会议因故延期举行。
huìyì yīngù yánqī jǔxíng.
Hội nghị vì lý do nào đó bị hoãn lại.
Cụm thường gặp
延期举行 (hoãn tổ chức) / 无限延期 (hoãn vô thời hạn) / 延期付款 (gia hạn thanh toán)
延
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 延期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
延duyên