Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肤浅

Bính âmfūqiǎnHán-Việtphu thiểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hời hợt, nông cạn, hiểu biết nông (học vấn, nhận thức không sâu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (学识、理解等)浅薄,不深入

    他对这个问题的看法非常肤浅。

    tā duì zhège wèntí de kànfǎ fēicháng fūqiǎn.

    Cách nhìn của anh ta về vấn đề này rất hời hợt.

Cụm thường gặp

认识肤浅 (nhận thức nông cạn) / 肤浅的见解 (kiến giải hời hợt) / 流于肤浅 (sa vào hời hợt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肤浅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.