Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浅显

Bính âmqiǎnxiǎnHán-Việtthiển hiểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

dễ hiểu; giản dị rõ ràng; nông cạn dễ tiếp thu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 简单明白,容易理解。

    老师用浅显的例子讲清了复杂的原理。

    lǎoshī yòng qiǎnxiǎn de lìzi jiǎngqīng le fùzá de yuánlǐ.

    Thầy giáo dùng ví dụ dễ hiểu để giảng rõ nguyên lý phức tạp.

Cụm thường gặp

浅显易懂 (dễ hiểu dễ tiếp thu) / 道理浅显 (đạo lý giản dị) / 浅显的语言 (ngôn ngữ dễ hiểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浅显. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.