受益匪浅
Bính âmshòuyì-fěiqiǎnHán-Việtthụ ích phỉ thiểnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
thu được lợi ích không nhỏ; học hỏi được rất nhiều
Giải nghĩa & ví dụ
得到的益处很多,不是一点点
听了专家的讲座,大家都受益匪浅。
tīngle zhuānjiā de jiǎngzuò, dàjiā dōu shòuyì-fěiqiǎn.
Nghe bài giảng của chuyên gia, mọi người đều thu được lợi ích không nhỏ.
Cụm thường gặp
令人受益匪浅 (khiến người ta thu được rất nhiều) / 让我受益匪浅 (cho tôi lợi ích lớn) / 使人受益匪浅 (khiến người ta hưởng lợi nhiều)
受
益
匪
浅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 受益匪浅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
受thụ