Bỏ qua điều hướng
Từ điển

受益匪浅

Bính âmshòuyì-fěiqiǎnHán-Việtthụ ích phỉ thiểnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

thu được lợi ích không nhỏ; học hỏi được rất nhiều

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 得到的益处很多,不是一点点

    听了专家的讲座,大家都受益匪浅。

    tīngle zhuānjiā de jiǎngzuò, dàjiā dōu shòuyì-fěiqiǎn.

    Nghe bài giảng của chuyên gia, mọi người đều thu được lợi ích không nhỏ.

Cụm thường gặp

令人受益匪浅 (khiến người ta thu được rất nhiều) / 让我受益匪浅 (cho tôi lợi ích lớn) / 使人受益匪浅 (khiến người ta hưởng lợi nhiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 受益匪浅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.