Bỏ qua điều hướng
Từ điển

显著

Bính âmxiǎnzhùHán-Việthiển trướcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

rõ rệt, nổi bật, đáng kể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 非常明显;效果突出

    治疗取得了显著的效果。

    zhìliáo qǔdé le xiǎnzhù de xiàoguǒ.

    Việc điều trị đã đạt hiệu quả rõ rệt.

Cụm thường gặp

显著提高 (nâng cao rõ rệt) / 显著成效 (thành quả nổi bật) / 差别显著 (khác biệt rõ rệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 显著. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.